trùng đài

Học thuật
Thân thiện
trùng đài

Trùng đài là một kiến trúc cổ có nhiều tầng chồng lên nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiến trúc cao tầng, tháp nhiều tầng: Chỉ một công trình kiến trúc được xây dựng cao, gồm nhiều tầng chồng lên nhau, thường mang ý nghĩa tôn giáo, tín ngưỡng hoặc biểu tượng.
    • Nơi thờ tự, đài tưởng niệm: Có thể dùng để chỉ một đài thờ hoặc nơi tưởng niệm quy mô kết cấu đồ sộ, nhiều tầng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi chùa cổ một tòa trùng đài bằng gỗ rất tinh xảo. (Ngôi chùa cổ một tòa tháp nhiều tầng bằng gỗ rất tinh xảo.)
    • Trùng đài ấy biểu tượng cho sự vĩnh cửu tín ngưỡng của người dân. (Tòa tháp cao ấy biểu tượng cho sự vĩnh cửu tín ngưỡng của người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trùng đài ký ức": Hình ảnh ẩn dụ chỉ nơi lưu giữ nhiều lớp ký ức chồng chất.

    • Trong tâm trí anh, kỷ niệm về quê hương một trùng đài ký ức không thể phai mờ. (Trong tâm trí anh, kỷ niệm về quê hương một nơi lưu giữ nhiều lớp ký ức không thể phai mờ.)
  • "trùng đài văn hóa": Dùng để von một công trình, một di sản văn hóa đồ sộ, được xây dựng qua nhiều thời kỳ.

    • Kinh thành Huế được xem như một trùng đài văn hóa của dân tộc. (Kinh thành Huế được xem như một công trình văn hóa đồ sộ, nhiều tầng lớp của dân tộc.)
Biến thể từ liên quan
  • Lâu đài (danh từ): Công trình kiến trúc lớn, thường nơicủa vua chúa, quý tộc, có thể nhiều tầng nhưng không nhất thiết mang ý nghĩa "chồng chất" rõ rệt như "trùng đài".
  • Bảo tháp (danh từ): Tháp thờ trong Phật giáo, thường nhiều tầng, ý nghĩa gần với "trùng đài" trong bối cảnh tôn giáo.
  • Đài (danh từ): Một công trình xây cao, có thể nơi quan sát, tưởng niệm hoặc trang trí. "Trùng đài" một dạng "đài" đặc biệt với nhiều tầng.
Từ đồng nghĩa
  • Tháp nhiều tầng: Cụm từ miêu tả trực tiếp hình dáng.
  • Lâu các: Từ cổ, chỉ cung điện, lầu gác cao nhiều tầng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Xây trùng đài trên cát": Thành ngữ ẩn dụ chỉ việc xây dựng những tham vọng, kế hoạch lớn lao nhưng không nền tảng vững chắc, dễ sụp đổ.
    • Kế hoạch kinh doanh thiếu nghiên cứu ấy chẳng khác nào xây trùng đài trên cát. (Kế hoạch kinh doanh thiếu nghiên cứu ấy chẳng khác nào xây tháp cao trên cát.)
trùng đài

Trùng đài là một kiến trúc cổ có nhiều tầng chồng lên nhau.

  1. đài xây chồng chất mấy đọt